Danh sách dịch vụ

Tên
 
393 bản ghi. Trang 5/8
STT
Tên
DVT
Đơn giá
201
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
155,000
202
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
31,800
203
Điều trị viêm lợi trẻ em
475,000
204
Đo chức năng hô hấp
124,000
205
Đo thính lực đơn âm
41,600
206
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
200,000
207
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
108,000
208
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
150,000
209
Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ
2,821,000
210
Hút thai dưới siêu âm
448,000
211
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
1,552,000
212
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
253,000
213
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
253,000
214
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
233,000
215
Khí dung thuốc giãn phế quản
19,600
216
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
2,812,000
217
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
84,600
218
Lấy dị vật âm đạo
563,000
219
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
2,218,000
220
Lọc rửa tinh trùng
934,000
221
Mổ bóc nhân xơ vú
973,000
222
Nạo buồng tử cung chẩn đoán
485,000
223
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
340,000
224
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
575,000
225
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
277,000
226
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
181,000
227
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
296,000
228
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
296,000
229
Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai)
574,000
230
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
376,000
231
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
574,000
232
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
392,000
233
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
378,000
234
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
822,000
235
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
822,000
236
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
822,000
237
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
64,900
238
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
132,000
239
Thay băng, cắt chỉ
56,800
240
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
56,800
241
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
55,000
242
Thông bàng quang
88,700
243
Thông tiểu
88,700
244
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
1,112,000
245
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo
383,000
246
Thụt tháo
80,900
247
Thụt tháo phân
80,900
248
Tiêm bắp thịt
11,000
249
Tiêm dưới da
11,000
250
Tiêm tĩnh mạch
11,000
 
393 bản ghi. Trang 5/8